Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
radiation therapy


noun
(medicine) the treatment of disease (especially cancer) by exposure to a radioactive substance
Syn:
radiotherapy, radiation, actinotherapy, irradiation
Derivationally related forms:
radiotherapist (for: radiotherapy)
Topics:
medicine, medical specialty
Hypernyms:
therapy
Hyponyms:
phototherapy, radium therapy, Curietherapy, X-ray therapy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.